舊物

jiù wù cựu vật

Hán Việt: cựu vật · Pinyin: jiù wù

Tổng quan

tài sản cũ (đặc biệt là thừa kế từ thế hệ trước) | lãnh thổ trước đây

Cấu tạo: (cựu) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tài sản cũ (đặc biệt là thừa kế từ thế hệ trước) | lãnh thổ trước đây

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊時的典章文物。《左傳.哀公元年》:「祀夏配天,不失舊物。」《文選.潘勗.冊魏公九錫文》:「設官兆祀,不失舊物。」 2.先人遺留之物。《晉書.卷八○.王羲之傳》:「偷兒,青氈我家舊物,可特置之。」 3.以前的信物。唐.白居易〈長恨歌〉:「唯將舊物表深情,鈿合金釵寄將去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 先代的遗物,特指典章文物; 指原有的国土光复~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①先代的遗物,特指典章文物。②指原有的国土光复~。

Eng

  • CC-CEDICT old property (esp. inherited from former generation)|former territory
  • Cihui old property (esp. inherited from former generation); former territory

ja

  • JMdict old things|ancient things