舊聞

jiù wén cựu văn

Hán Việt: cựu văn · Pinyin: jiù wén

Tổng quan

tin tức lỗi thời | giai thoại cũ | câu chuyện truyền lại từ thời trước

Cấu tạo: (cựu) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tin tức lỗi thời | giai thoại cũ | câu chuyện truyền lại từ thời trước
  • Cihui cựu văn cựu văn ☆Điều nghe được lúc xưa, chỉ cái học cũ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊有的典籍。《史記.卷一三○.太史公自序》:「小子不敏,請悉論先人所次舊聞,弗敢闕。」《後漢書.卷三六.陳元傳》:「今論者沉溺所習,翫守舊聞,固執虛言傳受之辭,以非親見實事之道。」 2.過去社會上所發生的事情。如:「都已是幾百年的舊聞了,你現在才知道,真是後知後覺。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指社会上过去发生的事情,特指掌故、逸闻、琐事等。

Eng

  • CC-CEDICT outdated news|old anecdote; stories passed on from former times
  • Cihui outdated news; old anecdote; stories passed on from former times