舊臣

jiù chén cựu thần

Hán Việt: cựu thần · Pinyin: jiù chén

Tổng quan

cựu thần

Cấu tạo: (cựu) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cựu thần
  • Cihui cựu thần。年老的臣子。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 老臣。《漢書.卷三六.楚元王劉交傳》:「上以我先帝舊臣,每進見常加優禮,吾而不言,孰當言者?」《三國演義》第二回:「先帝新棄天下,爾欲誅殺舊臣,非重宗廟也。」