舊貫

jiù guàn cựu quán

Hán Việt: cựu quán · Pinyin: jiù guàn

Tổng quan

hệ thống cũ | quy tắc trước đây

Cấu tạo: (cựu) + (quán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hệ thống cũ | quy tắc trước đây

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊有的制度或法則。《論語.先進》:「仍舊貫,如之何?何必改作。」《漢書.卷七○.段會宗傳》:「願吾子因循舊貫,毋求奇功。」也作「舊慣」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原来的样子; 旧制度;旧办法。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.原来的样子。 2.旧制度;旧办法。

Eng

  • CC-CEDICT old system|former rules
  • Cihui old system; former rules