舌本
thiệt bổn
Hán Việt: thiệt bổn · Pinyin: shé běn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舌根部位。《晉書.卷八四.殷仲堪傳》:「每云三日不讀道德論,便覺舌本間強。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 舌根;舌头。
- Tân Hoa Tự Điển 1.舌根;舌头。
Eng
- Cihui 舌本 shéběn n. root/back of the tongue