舌根

shé gēn thiệt căn

Hán Việt: thiệt căn · Pinyin: shé gēn

Tổng quan

mặt sau của lưỡi | gốc lưỡi | mặt lưng của lưỡi thiệt căn (術語)六根之一。舌為知味發言之根本,故云舌根。義林章三本曰:「舌者,能嘗能咒,能除饑渴義,梵云時乞縛。此云能嘗,除飢渴故,(中略)翻為舌者義相當故。」梵語雜名曰:「舌爾賀縛。」☸

Cấu tạo: (thiệt) + (căn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mặt sau của lưỡi | gốc lưỡi | mặt lưng của lưỡi thiệt căn (術語)六根之一。舌為知味發言之根本,故云舌根。義林章三本曰:「舌者,能嘗能咒,能除饑渴義,梵云時乞縛。此云能嘗,除飢渴故,(中略)翻為舌者義相當故。」梵語雜名曰:「舌爾賀縛。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舌的根部。《老殘遊記》第九回:「那舌根左右,津液汨汨價翻上來。」 2.佛教用語。六根之一。指味覺的感官。

Eng

  • CC-CEDICT back of tongue|tongue root|dorsal
  • Cihui back of tongue; tongue root; dorsal

ja

  • JMdict root of the tongue