舌耕
thiệt canh
Hán Việt: thiệt canh · Pinyin: shé gēng
Tổng quan
đi cày bằng miệng (ví với đi dạy học để kiếm tiền)。舊時指依靠教書謀生。
Nghĩa
Việt
- Cihui đi cày bằng miệng (ví với đi dạy học để kiếm tiền)。舊時指依靠教書謀生。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用舌頭來耕種。比喻以教書維持生計。《幼學瓊林.卷二.師生類》:「謙教館曰餬口,又曰舌耕。」
Eng
- Cihui 舌耕 hégēng id. <wr.> make a living by teaching
ja
- JMdict spoken word performance|oral arts