舌苔
thiệt đài
Hán Việt: thiệt đài · Pinyin: shé tāi
Tổng quan
(Đông y) lớp phủ trên lưỡi (được kiểm tra để chẩn đoán)
Nghĩa
Việt
- Cihui (Đông y) lớp phủ trên lưỡi (được kiểm tra để chẩn đoán)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舌面上所生的苔狀物。中醫師用來診斷病情。也作「舌胎」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 舌头表面上滑腻的物质。健康的人,舌苔薄白而润。医生常根据病人舌苔的情况来诊断病情。
Eng
- CC-CEDICT (TCM) coating on the tongue (examined for the purpose of diagnosis)
- Cihui 舌苔 hétāi* n. <Ch. med.> tongue coating/fur
ja
- JMdict fur (on one's tongue)