tāi đài

Hán Việt: đài · Pinyin: tāi

Tổng quan

Âm Nôm: dày Xuất hiện 12 lần trong Lục Vân Tiên

苔原 · 苔四 · 苔色 · 苔藓 · 苔似的 · 苔藓学 · 苔黑素 · 苔黑酚

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintāi
Hán Việtđài
Quảng Đôngtoi1
Mân Namthai
Nhật BảnKOKE
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄞˊ
Hán ngữ Trung cổdai
Phản thiết徒哀切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Rêu. Nguyễn Du 阮攸 : {Lạc hoa vô số hạ thương đài} [今古誰同白蟻窩] (Đối tửu [對酒]) Bao nhiêu là hoa rụng trên rêu xanh. Cũng là một loài thực vật nở hoa ngầm, mọc ở các cây cổ thụ, các chỗ đất ướt hay trên tảng đá, có thứ xanh nhạt, có thứ xanh ngắt, rễ lá rất nhỏ không phân biệt được, t…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm dày bề dày; dày dặn; dày vò [Eng: thickness; nice and thick; to torture]
  • Bảng Tra Chữ Nôm đài thiệt đài (tưa lưỡi) [Eng: disease appearing in baby with small wounds in baby'mouth]
  • Bảng Tra Chữ Nôm đày đày ải, tù đày; đày tớ [Eng: to oppress, be banished; servant]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dày Xuất hiện 28 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dày Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: dày Xuất hiện 12 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「舌苔」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 舌苔” 舌上的垢腻 苔〈名〉 (形声。从苃,台声。本义青苔;也指苔类植物) 植物名。本作菭。又名地衣,水衣。属隐花植物类,根、茎、叶区别不明显,有青、绿、紫等色,多生于阴湿地方,延贴地面,故亦叫地衣” 苔深不能扫,落叶秋风早。--李白《长干行》。又如苔衣(即青苔。泛指苔藓类植物);苔岑(不同的苔生在同一山崖上。比喻志同道合的朋友相聚在一起);苔钱(即苔。因苔点 形圆如铜钱,故称);苔茸(丛生的苔藓) 长有苔藓类植物的东西或地方 苔藓 苔tāi 苔tái隐花植物的一类,根茎叶之区别不明显,绿色,常贴生在阴暗潮湿的地方。

Eng

  • CC-CEDICT used in 舌苔[she2 tai1]
  • CC-CEDICT moss; lichen; liverwort

ja

  • JMdict moss|short plants resembling moss (incl. other bryophytes, lichens, very small spermatophytes, etc.)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】徒哀切【韻會】【正韻】堂來切,𠀤音臺。蘚也。【淮南子註】靑苔,水垢也。【陸龜蒙·苔賦】高有瓦苔,𤰞有澤葵,散岩竇者曰石髮,補空田者曰垣衣,在屋曰昔邪,在水曰陟釐。【述異記】苔,又名重錢,呼爲宣蘚,南人呼爲姤草。【集韻】亦作菭。

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 菭 · 菭