苔
đàiNôm thai
Hán Việt: đài · Pinyin: tāi · Nôm: thai
Tổng quan
Rêu. Nguyễn Du 阮攸 : Lạc hoa vô số hạ thương đài [今古誰同白蟻窩] (Đối tửu [對酒]) Bao nhiêu là hoa rụng trên rêu xanh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tāi |
|---|---|
| Hán Việt | đài |
| Âm Nôm | dày |
| Quảng Đông | toi1 |
| Mân Nam | thai |
| Nhật Bản | KOKE |
| Hàn Quốc | 태 |
| Chú âm | ㄊㄞˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | dai |
| Phản thiết | 徒哀切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 咍 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Rêu. Nguyễn Du 阮攸 : Lạc hoa vô số hạ thương đài [今古誰同白蟻窩] (Đối tửu [對酒]) Bao nhiêu là hoa rụng trên rêu xanh. Cũng là một loài thực vật nở hoa ngầm, mọc ở các cây cổ thụ, các chỗ đất ướt hay trên tảng đá, có thứ xanh nhạt, có thứ xanh ngắt, rễ lá rất nhỏ không phân biệt được, trông ở ngoài như cây rêu. Bài thơ Quách Phác [郭璞] tặng Ôn Kiệu [溫嶠] có câu rằng : Cập nhĩ xú vị, dị đài đồng sầm [及爾臭味, 異苔同岑] Xét đến mùi mẽ rêu khác mà cùng núi. Vì thế hai người khác họ, kết làm anh em, gọi là đài sầm [苔岑]. Ban. Như thiệt đài [舌苔] ban lưỡi. Sốt thì lưỡi ban, thầy thuốc nhờ đó xem biết được bệnh
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển dày 苔 ◎ Ss đối ứng tăj, dăj, zăj (24 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 206]. tt. dịch chữ hậu 厚, dịch cụm thiên cao địa hậu, thiên phú địa tái 天高地厚天覆地載 (trời cao đất dày, trời thì che đất thì chở). Đại địa dày, Nam Nhạc khoẻ, Cửu tiêu vắng, Bắc Thần cao. (Thuật hứng 66.3)
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển đầy 苔 ◎ Ss đối ứng tɤj, dɤj (26 thổ ngữ Mường), lăm (3 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 211]. ① tt. đầy đặn. Hay văn hay vũ thì dùng đến, chẳng đã khôn ngay kháo đầy. (Mạn thuật 25.8) phản ý câu tục ngữ Khôn ngoan chẳng lọ thật thà, lường thưng tráo đấu chẳng qua đong đầy. (Bảo kính 172.8, 171.4). ② tt. choán hết không gian tích trữ. (Trần tình 41.1)‖ Hoa càng khoe tốt, tốt thì rã, nước chớ cho đầy, đầy ắt vơi. (Tự thán 85.6, 86.8)‖ (Bảo kính 155.5, 157.6)‖ (Nhạn trận 249.1). ③ tt. trỏ trạng thái nhiều. (Thuật hứng 69.5)‖ (Tự thán 78.4)‖ (Tự thuật 121.4)‖ Bấm trong nhàn nào thửa được, đầy song…
- Giản Dị Hán Nôm dầy công đức cao dầy [Eng: infinite virtue]
- Giản Dị Hán Nôm thai thai (rêu) [Eng: moss]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đầy đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy [Eng: plump-faced, sufficient, bursting]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ba đồng mỗi vị cho đầy
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] dạ dày sưng nặng mỏi chồn chân tay
- Bảng Tra Chữ Nôm dày bề dày; dày dặn; dày vò [Eng: thickness; nice and thick; to torture]
- Bảng Tra Chữ Nôm đài thiệt đài (tưa lưỡi) [Eng: disease appearing in baby with small wounds in baby'mouth]
- Bảng Tra Chữ Nôm đày đày ải, tù đày; đày tớ [Eng: to oppress, be banished; servant]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dày Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dày Xuất hiện 28 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: dày Xuất hiện 12 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「舌苔」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 舌苔” 舌上的垢腻 苔〈名〉 (形声。从苃,台声。本义青苔; 也指苔类植物) 植物名。本作菭。又名地衣,水衣。属隐花植物类,根、茎、叶区别不明显,有青、绿、紫等色,多生于阴湿地方,延贴地面,故亦叫地衣” 苔深不能扫,落叶秋风早。--李白《长干行》。又如苔衣(即青苔。泛指苔藓类植物); 苔岑(不同的苔生在同一山崖上。比喻志同道合的朋友相聚在一起); 苔钱(即苔。因苔点 形圆如铜钱,故称); 苔茸(丛生的苔藓) 长有苔藓类植物的东西或地方 苔藓 苔tāi 苔tái隐花植物的一类,根茎叶之区别不明显,绿色,常贴生在阴暗潮湿的地方。
Eng
- CC-CEDICT used in 舌苔[she2 tai1]
- CC-CEDICT moss; lichen; liverwort
- JMdict moss
- JMdict short plants resembling moss (incl. other bryophytes, lichens, very small spermatophytes, etc.)
ja
- JMdict 苔(こけ)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】徒哀切【韻會】【正韻】堂來切,𠀤音臺。蘚也。【淮南子註】靑苔,水垢也。【陸龜蒙·苔賦】高有瓦苔,𤰞有澤葵,散岩竇者曰石髮,補空田者曰垣衣,在屋曰昔邪,在水曰陟釐。【述異記】苔,又名重錢,呼爲宣蘚,南人呼爲姤草。【集韻】亦作菭。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 菭 · 菭