舍利
xá lợi
Hán Việt: xá lợi · Pinyin: shè lì
Tổng quan
xá lị; xá lợi (tro xương nhà Phật)
佛教称死者火化后的残余骨烬。通常指释迦牟尼的遗骨为佛骨或佛舍利,如佛骨舍利与佛牙舍利等。相传释迦牟尼火葬后,有八国国王分取舍利,建塔供奉。其中一枚佛牙舍利很早就传入中国,现供奉于北京西山佛牙舍利塔内。
佛教修行者遺體焚化之後,所結成的珠狀或塊狀的顆粒。其色有三種,骨為白舍利,髮為黑舍利,肉為赤舍利。為梵語śarīra的音譯。它象徵修行者在戒、定、慧的成就。唐.玄奘《大唐西域記.卷一.迦畢試國》:「曷邏怙羅恐王珍貴舍利,追悔前恩,疾往伽藍,登窣堵波,至誠所感,其石覆缽自開,安置舍利,已而疾出,尚拘衣襟。」《西遊記》第八回:「放舍利之光,滿空有白虹四十二道,南北通連。」也稱為「舍利子」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Phiên âm tiếng Phạn, chỉ tro tàn của người chết sau khi đã hoả táng — Tiếng nhà Phật, chỉ di cốt của đức Phật.; XÁ LỢI Phật giáo ngữ. Từ dịch âm tiếng Phạn, vật giống như ngọc còn lại sau khi hỏa táng thi thể của Phật hoặc của cao tăng. ĐHTMVK ghi: Còn gọi: Thiết lợi(设利). 諸方尊宿示滅,全身火浴得舍利極多,唯真淨禪師舍利大如菽,五色晶瑩而又堅剛設利 Tôn túc các nơi thị tịch, hỏa táng toàn thân được xá lợi rất nhiều, riêng xá lợi của thiền sư Chân Tịnh lớn như hạt đậu, năm màu sáng rực mà rất cứng.; tro cốt sau hỏa táng , xá lợi Phật giáo (tiếng Phạn: sarira); xá lị; xá lợi (tro xương nhà Phật); xá lợi/xả lợi: xá lợi/xá lị; xá lị
- Biên soạn 舍利 shèlì n. 1. <Budd.> relics 2. myna
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 佛教修行者遺體焚化之後,所結成的珠狀或塊狀的顆粒。其色有三種,骨為白舍利,髮為黑舍利,肉為赤舍利。為梵語śarīra的音譯。它象徵修行者在戒、定、慧的成就。唐.玄奘《大唐西域記.卷一.迦畢試國》:「曷邏怙羅恐王珍貴舍利,追悔前恩,疾往伽藍,登窣堵波,至誠所感,其石覆缽自開,安置舍利,已而疾出,尚拘衣襟。」《西遊記》第八回:「放舍利之光,滿空有白虹四十二道,南北通連。」也稱為「舍利子」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佛教称死者火化后的残余骨烬。通常指释迦牟尼的遗骨为佛骨或佛舍利,如佛骨舍利与佛牙舍利等。相传释迦牟尼火葬后,有八国国王分取舍利,建塔供奉。其中一枚佛牙舍利很早就传入中国,现供奉于北京西山佛牙舍利塔内。
Eng
- Cihui (Buddhism) relic found in the cremated ashes of Buddhists (from Sanskrit "śarīra")
- Tần suất từ 舍利 shèlì n. 1. <Budd.> relics 2. myna
Đức
- Handedict Sarira (Buddh. Reliquie)
other
- Nguồn khác Phiên âm tiếng Phạn, chỉ tro tàn của người chết sau khi đã hoả táng
- Nguồn khác Tiếng nhà Phật, chỉ di cốt của đức Phật
- Nguồn khác 諸方尊宿示滅,全身火浴得舍利極多,唯真淨禪師舍利大如菽,五色晶瑩而又堅剛設利 Tôn túc các nơi thị tịch, hỏa táng toàn thân được xá lợi rất nhiều, riêng xá lợi của thiền sư Chân Tịnh lớn như hạt đậu, năm màu sáng rực mà rất cứng