捨命

shě mìng xá mệnh

Hán Việt: xá mệnh · Pinyin: shě mìng

Tổng quan

liều mạng liều mạng; quên mình; xả thân。不顧命;拼命。

Cấu tạo: (xá) + (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui liều mạng liều mạng; quên mình; xả thân。不顧命;拼命。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拚命,不顧自己的性命。如:「捨命救人的救難隊員受到全民的崇敬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 死亡; 拼命。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.死亡。 2.拼命。

Eng

  • CC-CEDICT to risk one's life
  • Cihui to risk one's life