舍得
xá đắc
Hán Việt: xá đắc · Pinyin: shě de
Tổng quan
Hán Việt: 捨 ĐẮC không tiếc; cam lòng cho; chịu cho. 你捨得把這本書送給她嗎? anh không tiếc khi cho cô ta quyển sách ấy à? 他學起技術來,真捨得下功夫. anh ấy học kỹ thuật, không tiếc công sức
1.愿意付出,不吝惜。
願意割棄,不吝惜。《紅樓夢》第四六回:「老太太離了鴛鴦,飯也吃不下去的,那裡就捨得了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 你捨得把這本書送給她嗎? 他學起技術來,真捨得下功夫。
- Tần suất từ sẵn sàng từ bỏ cái gì đó; Hán Việt: 捨 ĐẮC không tiếc; cam lòng cho; chịu cho. 你捨得把這本書送給她嗎? anh không tiếc khi cho cô ta quyển sách ấy à? 他學起技術來,真捨得下功夫. anh ấy học kỹ thuật, không tiếc công sức.; bỏ được
- Biên soạn 捨得 hěde r.v. be willing to do or bear with sth
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 願意割棄,不吝惜。《紅樓夢》第四六回:「老太太離了鴛鴦,飯也吃不下去的,那裡就捨得了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.愿意付出,不吝惜。
Eng
- Cihui to be willing to part with sth