舐犢 thỉ độc Hán Việt: thỉ độc Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 老牛舔舐小牛。比喻父母疼愛子女。明.楊基〈憶子〉詩:「平生舐犢心,時時背燈笑。」 Cấu tạo: 舐 (thỉ) + 犊 (độc)Hán Việtthỉ độcTừ loạithànhCấu tạo舐 + 犊 · thỉ + độc nghĩa thành phần: thỉ + độc Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 yêu conTaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 老牛舔舐小牛。比喻父母疼愛子女。明.楊基〈憶子〉詩:「平生舐犢心,時時背燈笑。」 Từ liên quan Gần nghĩa犊子 · 犢車 · 犢子部 · 舐糠及米 · 舐犊情深 · 舐犊之爱 · 犢牛前身 · 犢牧菜薪