舐
thỉ
Hán Việt: thỉ · Pinyin: shì
Tổng quan
thỉ thỉ (liếm láp) [Eng: to seek profit]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shì |
|---|---|
| Hán Việt | thỉ |
| Quảng Đông | laai2 |
| Mân Nam | tsīnn |
| Nhật Bản | NAMERU |
| Hàn Quốc | 지 |
| Chú âm | ㄕˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | zsjex |
| Baxter-Sagart | Cə.leʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | Cə.leʔ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Liếm, lấy lưỡi liếm vật gì gọi là {thỉ}. Ta quen đọc là chữ {để}. Trang Tử [莊子] : {Tần vương hữu bệnh triệu y, phá ung tọa giả đắc xa nhất thặng, thỉ trĩ giả đắc xa ngũ thặng} [秦王有病召醫,破癰痤者得車一乘,舐痔者得車五乘] vua Tần bị bệnh, vời thầy thuốc lại, kẻ mổ vỡ nhọt lớn, được xe một cỗ, kẻ liế…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 用舌頭舔東西。如:「舐犢之愛」。《莊子.列禦寇》:「秦王有病召醫,破癰潰痤者得車一乘,舐痔者得車五乘。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 舐shì舔~糠及米(〈喻〉先占地方再夺政权)。老牛~犊(犊小牛。〈喻〉爱子女)。
Eng
- CC-CEDICT to lick|to lap (up)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】俗舓字。【莊子·列禦𡨥】秦王有病,召醫。破癰潰痤者得車一乗,舐之者得車五乗。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 咶 · 狧 · 舓 · 䑛 · 𦧇 · 𦧑 · 𦧓 · 𦧧 · 𦧪 · 𦧫 · 𪙬 · 𪙶