舒捲

shū juàn thư quyển

Hán Việt: thư quyển · Pinyin: shū juàn

Tổng quan

tản ra; cuồn cuộn (mây khói)。舒展和卷縮(多指雲或煙)。 白雲舒卷。 mây trắng cuồn cuộn.

Cấu tạo: (thư) + (quyển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tản ra; cuồn cuộn (mây khói)。舒展和卷縮(多指雲或煙)。 白雲舒卷。 mây trắng cuồn cuộn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.張開或捲起。唐.元稹〈春晚寄楊十二兼呈趙八〉詩:「傾尊就殘酌,舒卷續微吟。」 2.志向的伸展與退藏。《晉書.卷一.宣帝紀》:「和光同塵,與時舒卷。」《文選.潘岳.西征賦》:「孔隨時以行藏,蘧與國而舒卷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 舒展和卷缩; 指人事的进退﹑出处。舒谓伸展其志﹐卷谓其志不伸而退藏。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.舒展和卷缩。 2.指人事的进退﹑出处。舒谓伸展其志﹐卷谓其志不伸而退藏。

Eng

  • Cihui 舒卷 hūjuǎn v. <wr.> roll and unroll; expand and contract