舒和

shū hé thư hòa

Hán Việt: thư hòa · Pinyin: shū hé

Tổng quan

Cấu tạo: (thư) + (hòa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抒发阳和之气; 舒缓和顺; 舒适; 乐曲名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.抒发阳和之气。 2.舒缓和顺。 3.舒适。 4.乐曲名。