舒心

shū xīn thư tâm

Hán Việt: thư tâm · Pinyin: shū xīn

Tổng quan

thoải mái | vui vẻ

Cấu tạo: (thư) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thoải mái | vui vẻ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 開懷適意。南朝齊.丘巨源〈詠七寶扇〉詩:「卷情隨象簟,舒心謝錦茵。」元.鄭光祖《倩女離魂》第二折:「你好是舒心的伯牙,我做了沒路的渾家。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抒展心情; 心情舒畅;适意。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.抒展心情。 2.心情舒畅;适意。

Eng

  • CC-CEDICT comfortable|happy
  • Cihui comfortable; happy