舒散
thư tán
Hán Việt: thư tán · Pinyin: shū sàn
Tổng quan
1. hoạt động gân cốt; hoạt động thư giãn。活動(筋骨)。 2. giảm bớt; nguôi ngoai; bớt đi (mệt mỏi, những việc không vui)。消除疲勞或不愉快的心情。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. hoạt động gân cốt; hoạt động thư giãn。活動(筋骨)。 2. giảm bớt; nguôi ngoai; bớt đi (mệt mỏi, những việc không vui)。消除疲勞或不愉快的心情。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 活動筋骨,消除疲勞。如:「一連下了幾星期的雨,好不容易今天放晴了,咱們到山上去舒散身心。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 活动(筋骨);消除疲劳或不愉快的心情:~心中的郁闷。
Eng
- Cihui 舒散 shūsàn v. relax | Kàn yī ²chǎng diànyǐng ∼ yīxià ba. Take in a movie and relax.