舒爽

shū shuǎng thư sảng

Hán Việt: thư sảng · Pinyin: shū shuǎng

Tổng quan

sảng khoái

Cấu tạo: (thư) + (sảng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sảng khoái

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舒服愉快。如:「洗完澡後擦上痱子粉,感覺非常舒爽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 舒适,爽快:听了这些安慰话,他心头~了不少。