舒緩

shū huǎn thư hoãn

Hán Việt: thư hoãn · Pinyin: shū huǎn

Tổng quan

giảm căng thẳng | thư giãn | làm cho thư giãn | làm dịu | thoải mái | từ tốn và không vội vã | nhẹ nhàng | dễ chịu | dốc thoai thoải

Cấu tạo: (thư) + (hoãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giảm căng thẳng | thư giãn | làm cho thư giãn | làm dịu | thoải mái | từ tốn và không vội vã | nhẹ nhàng | dễ chịu | dốc thoai thoải

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.緩慢。《漢書.卷八三.薛宣朱博傳.朱博》:「齊郡舒緩養名,博新視事,右曹掾史皆移病臥。」《北史.卷二四.列傳.崔逞》:「吏部尚書尉瑾性褊急,以瞻舉措舒緩,曹務煩劇,附驛奏聞,因見代,遂免歸。」_x000D_ 2.怠忽。《漢書.卷二七.五行志下之下》:「君舒緩則臣驕慢,故日行遲而月行疾也。」_x000D_ 3.減輕。如:「服用這藥,病情暫可舒緩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 懈怠﹐废弛; 从容;缓和; 指行动迟慢; 宽松; 平缓。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.懈怠﹐废弛。 2.从容;缓和。 3.指行动迟慢。 4.宽松。 5.平缓。

Eng

  • CC-CEDICT to ease (tension)|to relax|to cause sth to relax|to alleviate|relaxed|easy and unhurried|leisurely|soothing|mild (slope)
  • Cihui to ease (tension); to relax; to cause sth to relax; to alleviate; relaxed; easy and unhurried; leisurely; soothing; mild (slope)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

急促