急促

jí cù cấp xúc

Hán Việt: cấp xúc · Pinyin: jí cù

Tổng quan

khẩn cấp | vội vã và ngắn gọn | gấp rút

Cấu tạo: (cấp) + (xúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khẩn cấp | vội vã và ngắn gọn | gấp rút

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.快而短促。如:「腳步急促」、「呼吸急促」。 2.緊急、緊迫。《初刻拍案驚奇》卷一五:「衛朝奉有時撞著,情知中計,卻是房契已還,當日一時急促中事,又沒個把柄,無可申辨處。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 快而短促呼吸~ㄧ~的脚步声; (时间)短促时间很~,不能再犹豫了。
  • Tân Hoa Tự Điển ①快而短促呼吸~ㄧ~的脚步声。②(时间)短促时间很~,不能再犹豫了。

Eng

  • CC-CEDICT urgent|hurried and brief|rushing
  • Cihui urgent; hurried and brief; rushing

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

匆促

Từ trái nghĩa

从容 · 缓慢 · 舒徐 · 舒缓 · 迂缓