舔狗

tiǎn gǒu thiểm cẩu

Hán Việt: thiểm cẩu · Pinyin: tiǎn gǒu

Tổng quan

(tân ngữ khoảng năm 2018) (tiếng lóng) simp; người có hành vi xu nịnh đáng xấu hổ để theo đuổi người không đáp lại tình cảm của họ

Cấu tạo: (thiểm) + (cẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (tân ngữ khoảng năm 2018) (tiếng lóng) simp; người có hành vi xu nịnh đáng xấu hổ để theo đuổi người không đáp lại tình cảm của họ

Eng

  • CC-CEDICT (neologism c. 2018) (slang) simp; person who resorts to cringeworthy fawning behavior in pursuing sb who does not requite their affections
  • Cihui (neologism c. 2018) (slang) simp; person who resorts to cringeworthy fawning behavior in pursuing sb who does not requite their affections