舔

tiǎnthiểmNôm thiêm

Hán Việt: thiểm · Pinyin: tiǎn · Nôm: thiêm

Tổng quan

Liếm, thè lưỡi ra liếm

舔吮 · 舔狗 · 舔肛 · 舔舐 · 舔阴 · 舔屁股 · 舔舔嘴唇 · 一舔

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintiǎn
Hán Việtthiểm
Âm Nômliếm
Quảng Đônglim2
Nhật BảnNAMERU
Chú âmㄊㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổthemx
Baxter-Sagartl̥ˤ[i]mʔ
Hán ngữ Thượng cổl̥ˤ[i]mʔ
Phản thiết他點切
Thanh mẫu透

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Liếm, thè lưỡi ra liếm

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm thiêm thiêm (liếm) [Eng: to lap]
  • Giản Dị Hán Nôm liếm liếm láp, lè lưỡi liếm [Eng: lick]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 用舌頭觸碰或沾取東西。如:「舔嘴巴」、「舔冰棒」、「他被小狗舔得一臉的口水。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 舔〈动〉 (形声。从舌,忝声。本义以舌取食) 同本义 如舔舕(吐出舌头的样子); 舔粥碗; 舔干净; 舔邮票; 舔笔 使…湿润 如舔舔嘴唇 舔tiǎn用舌头去接触或者摄取东西~食。

Eng

  • CC-CEDICT to lick, to lap

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【篇海】他點切,音忝。以舌舔物。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 餂 · 餂