舞動

wǔ dòngvũ động

Hán Việt: vũ động · Pinyin: wǔ dòng

Tổng quan

Hán Việt: VŨ; VÕ ĐỘNG múa; khua

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.挥舞; 摇动。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

揮動。《三國演義》第一回:「雲長舞動大刀,縱馬飛迎。」

Cấu tạo: 舞 (vũ) + 動 (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuyển động như đang múa
  • Cihui vung (một dụng cụ)
  • Cihui vẫy
  • Cihui phất (mắt, tay v.v.) nhảy múa
  • Cihui đập rì rào
  • Tần suất từ vũ động: vũ động/múa/khua; múa; khua
  • Biên soạn v. 1. brandish 2. dance; prance

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 揮動。《三國演義》第一回:「雲長舞動大刀,縱馬飛迎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.挥舞; 摇动。

Eng

  • Cihui 舞動 ǔdòng* v. 1. brandish 2. dance; prance
  • Tần suất từ v. 1. brandish 2. dance; prance

Từ liên quan

Gần nghĩa

動L · 動亂 · 動產 · 動人 · 動作 · 動保 · 动兵 · 动凶