舞臺劇
vũ thai kịch
Hán Việt: vũ thai kịch · Pinyin: wǔ tái jù
Tổng quan
vở kịch sân khấu
Nghĩa
Việt
- Cihui vở kịch sân khấu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 演員在舞臺現場演出的戲劇。如:「舞臺劇的演員直接面對觀眾,演出時尤當聚精會神,把演技發揮得淋漓盡致。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在舞台上表演的戏剧。按内容可分为正剧、喜剧和悲剧;按形式可分为话剧、歌剧、舞剧、哑剧和音乐剧等。
Eng
- CC-CEDICT stage play
- Cihui 舞臺劇 ǔtáijù n. stage play M:¹chū