舞女

wǔ nǚ vũ nữ

Hán Việt: vũ nữ · Pinyin: wǔ nǚ

Tổng quan

gười con gái sống bằng nghề múa — Người con gái sống bằng nghề nhảy đầm thời nay. vũ nữ vũ nữ ☆Người con gái sống bằng nghề múa — Người con gái sống bằng nghề nhảy đầm thời nay.

Cấu tạo: (vũ) + (nữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười con gái sống bằng nghề múa — Người con gái sống bằng nghề nhảy đầm thời nay. vũ nữ vũ nữ ☆Người con gái sống bằng nghề múa — Người con gái sống bằng nghề nhảy đầm thời nay.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.受過專門訓練,以表演歌舞的女子。《紅樓夢》第五回:「飲酒之間,又有十二個舞女上來,請問演何詞曲。」 2.在舞場中以伴舞為業的女子。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 色粉画。法国德加作于1878年。描绘芭蕾舞女演员在舞台上的绝妙舞姿,表现画家对舞蹈动作的瞬间印象。画中丰富的色彩和奇异的光影效果赋予作品以纯印象派绘画的品质。

Eng

  • Cihui 舞女 ǔnǚ* n. dancing girl; taxi dancer M:¹míng/¹gè