舞弄

wǔ nòng vũ lộng

Hán Việt: vũ lộng · Pinyin: wǔ nòng

Tổng quan

vẫy | vung úa may giỡn cợt, tỏ ý coi thường. vũ lộng vũ lộng ☆Múa may giỡn cợt, tỏ ý coi thường. 1. múa may; khua; vung (cái gì đó trong tay)。揮舞著手中的東西玩兒。 2. làm。弄;搞。 她想做個雞籠子,可是自己不會舞弄。 cô ta muốn làm cái lồng gà, nhưng tự mình không biết làm.

Cấu tạo: (vũ) + (lộng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vẫy | vung úa may giỡn cợt, tỏ ý coi thường. vũ lộng vũ lộng ☆Múa may giỡn cợt, tỏ ý coi thường. 1. múa may; khua; vung (cái gì đó trong tay)。揮舞著手中的東西玩兒。 2. làm。弄;搞。 她想做個雞籠子,可是自己不會舞弄。 cô ta muốn làm cái lồng gà, nhưng tự mình không biết làm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.嘲弄、戲弄。《列子.仲尼》:「為若舞,彼來者奚若」句下晉.張湛.注:「世或謂相嘲調為舞弄也。」《二刻拍案驚奇》卷二二:「公子被他們舞弄了數年,弄得囊中空虛,看看手裡不能接濟。」 2.揮舞、耍弄。如:「他手中舞弄著雙節棍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嘲弄;玩弄; 摆弄; 挥动; 舞文弄法。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.嘲弄;玩弄。 2.摆弄。 3.挥动。 4.舞文弄法。

Eng

  • CC-CEDICT to wave|to brandish
  • Cihui to wave; to brandish