舞榭

wǔ xiè vũ tạ

Hán Việt: vũ tạ · Pinyin: wǔ xiè

Tổng quan

gôi nhà mát dùng làm nơi múa hát. Cung oán ngâm khúc: »Đền vũ tạ nhện giăng cửa mốc, Thú ca lâu dế khóc canh dài«. vũ tạ vũ tạ ☆Ngôi nhà mát dùng làm nơi múa hát. Cung oán ngâm khúc: »Đền vũ tạ nhện giăng cửa mốc, Thú ca lâu dế khóc canh dài«. sân khấu; kỹ viện。唱歌跳舞的場所。泛指尋歡作樂的地方,多指妓院。

Cấu tạo: (vũ) + (tạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gôi nhà mát dùng làm nơi múa hát. Cung oán ngâm khúc: »Đền vũ tạ nhện giăng cửa mốc, Thú ca lâu dế khóc canh dài«. vũ tạ vũ tạ ☆Ngôi nhà mát dùng làm nơi múa hát. Cung oán ngâm khúc: »Đền vũ tạ nhện giăng cửa mốc, Thú ca lâu dế khóc canh dài«. sân khấu; kỹ viện。唱歌跳舞的場所。泛指尋歡作樂的地方,…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 供歌舞用的楼屋舞榭歌台。

Eng

  • Cihui 舞榭 ǔxiè n. dance halls/auditoriums