舞馬

wǔ mǎ vũ mã

Hán Việt: vũ mã · Pinyin: wǔ mǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (vũ) + (mã)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 令马按节拍舞蹈。亦指马之能舞者。南朝宋孝武帝大明间,河南献舞马,谢庄有《舞马赋》﹑《舞马歌》。见《宋书.谢庄传》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.令马按节拍舞蹈。亦指马之能舞者。南朝宋孝武帝大明间,河南献舞马,谢庄有《舞马赋》﹑《舞马歌》。见《宋书.谢庄传》。