舟师

zhōu shīchu sư

Hán Việt: chu sư · Pinyin: zhōu shī

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.水军。 2.船夫; 舵手。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.水軍。《後漢書.卷一.光武帝紀上》:「岑彭遂率舟師伐公孫述,平巴郡。」 2.船夫。《新唐書.卷一一二.王義方傳》:「道南海,舟師持酒脯請福。」也作「舟人」、「舟子」。

Cấu tạo: 舟 (chu) + 師 (sư)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 舟師 zhōushī n. <wr.> navy

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.水军。 2.船夫; 舵手。

Eng

  • Cihui 舟師 zhōushī n. <wr.> navy
  • Tần suất từ 舟師 zhōushī n. <wr.> navy

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

海军