舟師
chu sư
Hán Việt: chu sư · Pinyin: zhōu shī
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ính đi thuyền, tức Hải quân, Thủy binh. chu sư chu sư ☆Lính đi thuyền, tức Hải quân, Thuỷ binh.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.水軍。《後漢書.卷一.光武帝紀上》:「岑彭遂率舟師伐公孫述,平巴郡。」 2.船夫。《新唐書.卷一一二.王義方傳》:「道南海,舟師持酒脯請福。」也作「舟人」、「舟子」。
Eng
- Cihui 舟師 zhōushī n. <wr.> navy