舟楫

zhōu jíchu tiếp

Hán Việt: chu tiếp · Pinyin: zhōu jí

Tổng quan

書 thuyền bè; tàu thuyền

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"舟檝"。 2.《诗.卫风.竹竿》"桧楫松舟"毛传"楫所以棹舟,舟楫相配,得水而行。"后以"舟楫"泛指船只。 3.指行船。 4.船桨。 5.指船夫。 6.比喻宰辅之臣。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.船隻。《後漢書.卷二.顯宗孝明帝紀》:「方今上無天子,下無方伯,若涉淵水而無舟楫。」唐.孟浩然〈望洞庭湖贈張丞相〉詩:「欲濟無舟楫,端居恥聖明。」 2.比喻濟世的良臣。《書經.說命上》:「若濟巨川,用汝作舟楫。」

Cấu tạo: 舟 (chu) + 楫 (tiếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuyền bè: tàu thuyền
  • Tần suất từ 書 thuyền bè; tàu thuyền; tàu thuyền
  • Biên soạn 舟楫 zhōují n. <wr.> 1. vessels 2. capable assistant 3. great minister

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.船隻。《後漢書.卷二.顯宗孝明帝紀》:「方今上無天子,下無方伯,若涉淵水而無舟楫。」唐.孟浩然〈望洞庭湖贈張丞相〉詩:「欲濟無舟楫,端居恥聖明。」 2.比喻濟世的良臣。《書經.說命上》:「若濟巨川,用汝作舟楫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"舟檝"。 2.《诗.卫风.竹竿》"桧楫松舟"毛传"楫所以棹舟,舟楫相配,得水而行。"后以"舟楫"泛指船只。 3.指行船。 4.船桨。 5.指船夫。 6.比喻宰辅之臣。

Eng

  • Cihui 舟楫 zhōují n. <wr.> 1. vessels 2. capable assistant 3. great minister
  • Tần suất từ 舟楫 zhōují n. <wr.> 1. vessels 2. capable assistant 3. great minister

Đức

  • Handedict Schiffe (pl.)

Từ liên quan

Gần nghĩa

舟子 · 舟山 · 舟師 · 舟曲 · 舟船 · 舟車 · 舟车 · 舟骨