楫

jítiếpNôm tiếp

Hán Việt: tiếp · Pinyin: jí · Nôm: tiếp

Tổng quan

Nguyên là chữ tiếp [楫]

智楫 · 舟楫 · 击楫中流 · 楫子 · 楫师 · 楫師 · 楫棹 · 楫橹

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjí
Hán Việttiếp
Âm Nômtiếp
Quảng Đôngcap1
Mân Namtsip4
Nhật BảnKAJI
Hàn Quốc즙
Chú âmㄙㄢˇ
Hán ngữ Trung cổciep
Baxter-Sagart[ts]əp
Hán ngữ Thượng cổ[ts]əp
Phản thiết秦入切
Thanh mẫu從

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái mái chèo. Nguyễn Du [阮攸] : Chu tiếp phân phân đồng nhất lưu [舟楫紛紛同一流] (Bất tiến hành [不進行]) Thuyền chèo tới tấp cùng trong một dòng nước

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tiếp tiếp (mái chèo; chèo) [Eng: dar; to row]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 行船划水用的槳。如:「舟楫」。《晉書.卷六二.祖逖傳》:「中流擊楫而誓曰:『祖逖不能清中原而復濟者,有如大江。』」宋.范仲淹〈岳陽樓記〉:「商旅不行,檣傾楫摧。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 楫 (形声短的船桨) 同本义。短曰楫,长曰楫 棹,短曰楫,长曰棹。--《韵会》 楫,舟擢也。--《说文》 桧楫桧舟。--《诗·卫风·竹竿》 楫齐扬以容与兮。--《楚辞·哀郢》。注船櫂也。” 亡维楫。--《汉书·贾谊传》 泛指船桨 假舟楫者,非能水也,而绝江河。--《荀子·劝学》 樯倾楫摧。--宋·范仲淹《岳阳楼记》 横卧一楫。--明·魏学洢《核舟记》 楫左右舟子各一人。 又如中流击楫; 舟楫; 楫子(船桨); 楫橹(桨与橹); 楫櫂(船桨) 船 通民楫,而阻夷船之闯入者。--梁延《夷氛闻记》 楫(檝)jí船桨舟~。激流击~。

Eng

  • CC-CEDICT oar (archaic)
  • CC-CEDICT variant of 楫[ji2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】卽葉切【集韻】【韻會】【正韻】卽涉切,𠀤音接。【說文】舟櫂也。【玉篇】行舟具。檝、艥同。【易·繫辭】刳木爲舟,剡木爲楫。舟楫之利,以濟不通。【書·說命】若濟巨川,用汝作舟楫。 又【釋名】楫,捷也。撥水舟行捷疾也。【註】楫,所以櫂舟也。【詩·大雅】淠彼涇舟,烝徒楫之。【揚子·方言】楫謂之橈。或謂之櫂。 又林木貌。【呂覽·明理篇】氣若山之楫。 又【集韻】籍入切【正韻】秦入切,𠀤音輯。義同。 又通輯。【前漢·兒寬傳】躬發聖德,統楫羣元。臣瓚曰:楫當作輯。 又【集韻】側立切,音戢。聚也。

Thuyết Văn

所㠯擢舟也。 從木。咠聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本作舟櫂也。許無櫂字。手部曰。擢、引也。楫、所以引舟而行。故亦謂之擢。而漢書劉屈氂傳、外戚傳、百官表皆用輯濯爲楫擢。假借也。毛衞風傳曰。楫所以擢舟也。此許所本。今據以正。今毛詩擢譌櫂。淺人所改也。鄧通傳。以濯船爲黃頭郎。司馬相如傳。濯鷁牛首。皆擢舟之義也。詩爾雅音義引說文舟棹也。則其誤久矣。棹又櫂之俗。 子葉切。七部。方言曰。楫謂之橈。或謂之櫂。櫂亦擢之譌也。擢櫂正俗字。

【楫】(tiếp) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Thanh phù (聲符): 從木。咠 (tòng) Phiên thiết: 子葉切 → tí + diệp Nghĩa: 所㠯擢舟 vậy。從mộc (gỗ)。咠 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 檝 · 艥 · 𢯇 · 檝 · 艥 · 檝 · 艥