舟次
chu thứ
Hán Việt: chu thứ · Pinyin: zhōu cì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.船隻停泊。唐.韓愈〈祭湘君夫人文〉:「舟次祠下,是用有禱於神。」 2.航程,指旅途。《宋史.卷三○六.列傳.朱台符》:「復出知洪州,卒於舟次。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 船停泊之所。即码头; 行船途中,船上。
- Tân Hoa Tự Điển 1.船停泊之所。即码头。 2.行船途中,船上。
Eng
- Cihui 舟次 hōucì n. boat trip schedule ◆a.t. moor a boat