舢舨

shān bǎn san bản

Hán Việt: san bản · Pinyin: shān bǎn

Tổng quan

biến thể của 舢板 hiếc thuyền nhỏ — Loại tàu nhỏ của Hải quân, tuần tiểu chiến đấu trong sông ngòi. Nay ta gọi là Giang đính. san bản san bản ☆Chiếc thuyền nhỏ — Loại tàu nhỏ của Hải quân, tuần tiểu chiến đấu trong sông ngòi. Nay ta gọi là Giang đính.

Cấu tạo: (san) + (bản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 舢板 hiếc thuyền nhỏ — Loại tàu nhỏ của Hải quân, tuần tiểu chiến đấu trong sông ngòi. Nay ta gọi là Giang đính. san bản san bản ☆Chiếc thuyền nhỏ — Loại tàu nhỏ của Hải quân, tuần tiểu chiến đấu trong sông ngòi. Nay ta gọi là Giang đính.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種堅固的平底小船。利用拖船拖拉或裝置發動機航行。用以載貨、捕魚。為世界各地普遍使用的簡便水上交通工具。如:「這個渡口以簡陋的舢舨載客過河。」也作「舢板」、「三板」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"舢板"; 沿海或江河上用桨划的小木船,作渡客或救护之用; 清代内河战船之一种。清水师营设战船。内河战船有小哨船﹑舢舨船﹑长龙船等。参阅《清会典.工部三.都水清吏司》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"舢板"。 2.沿海或江河上用桨划的小木船,作渡客或救护之用。 3.清代内河战船之一种。清水师营设战船。内河战船有小哨船﹑舢舨船﹑长龙船等。参阅《清会典.工部三.都水清吏司》。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 舢板[shan1 ban3]
  • Cihui variant of 舢板