航向

háng xiàng hàng hướng

Hán Việt: hàng hướng · Pinyin: háng xiàng

Tổng quan

hành trình | hướng (mà tàu hoặc máy bay đang đi)

Cấu tạo: (hàng) + (hướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hành trình | hướng (mà tàu hoặc máy bay đang đi)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.船或飛機航行的方向。可分為真航向及磁航向。 2.向某目標航行或發展。如:「航向太平洋」、「航向新的里程碑」。 3.比喻未來的發展方向。如:「計劃人生的新航向。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 航行的方向,也用于比喻:偏离~|拨正~|指引革命~。

Eng

  • CC-CEDICT course|direction (a ship or plane is heading in)
  • Cihui course; direction (a ship or plane is heading in)