航海

háng hǎihàng hải

Hán Việt: hàng hải · Pinyin: háng hǎi

Tổng quan

hàng hải; đi biển; giao thông trên biển. 航海家 nhà hàng hải 航海日誌 nhật ký hàng hải. 航海學校 trường hàng hải. 航海地圖 bản đồ đi biển 航海天文學 thiên văn học hàng hải. 航海信號 tín hiệu của tàu biển

新华 · Tân Hoa Đại lục

驾驶船只在海洋上航行:~家, ~日志。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

在海上航行。《初刻拍案驚奇》卷一:「一身落魄,生計皆無。便附了他們航海,看看海外風光,也不枉人生一世。」

Cấu tạo: 航 (hàng) + 海 (hải)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn sail the seas ◆n. maritime navigation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在海上航行。《初刻拍案驚奇》卷一:「一身落魄,生計皆無。便附了他們航海,看看海外風光,也不枉人生一世。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 驾驶船只在海洋上航行:~家, ~日志。

Eng

  • JMdict (sea) voyage
  • JMdict navigation
  • JMdict sailing
  • JMdict passage
  • JMdict cruise
  • Cihui to sail the seas; maritime navigation; voyage

Đức

  • Handedict Seefahrt, Seeschifffahrt

ja

  • JMdict 航海(こうかい)

other

  • Nguồn khác Vượt biển, đi đường biển

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

帆海