航程
hàng trình
Hán Việt: hàng trình · Pinyin: háng chéng
Tổng quan
chuyến bay | hành trình | khoảng cách đã đi | phạm vi hoạt động (của máy bay hoặc tàu)
Nghĩa
Việt
- Cihui chuyến bay | hành trình | khoảng cách đã đi | phạm vi hoạt động (của máy bay hoặc tàu)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 船隻、飛機等航行的路程或續航距離。如:「此次航程總計一萬公里。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指飞机、船只航行的路程:~万里。
Eng
- CC-CEDICT flight; voyage|distance traveled|range (of an airplane or ship)
- Cihui flight; voyage; distance traveled; range (of an airplane or ship)
ja
- JMdict distance covered (by a ship or aircraft)|run|sail|voyage|cruise