航船
hàng thuyền
Hán Việt: hàng thuyền · Pinyin: háng chuán
Tổng quan
tàu (ví dụ: cung cấp dịch vụ hành khách thường xuyên) huyền chở đồ đạc, phẩmvật từ nơi này tới nơi khác. hàng thuyền hàng thuyền ☆Thuyền chở đồ đạc, phẩmvật từ nơi này tới nơi khác. 1. tàu chuyến; thuyền bè đi lại định kì; thuyền khách; tàu khách。江浙一帶定期行駛於城鎮之間的載客運貨的木船。 2. tàu bè; tàu thuỷ。泛指航行的船隻。
Nghĩa
Việt
- Cihui tàu (ví dụ: cung cấp dịch vụ hành khách thường xuyên) huyền chở đồ đạc, phẩmvật từ nơi này tới nơi khác. hàng thuyền hàng thuyền ☆Thuyền chở đồ đạc, phẩmvật từ nơi này tới nơi khác. 1. tàu chuyến; thuyền bè đi lại định kì; thuyền khách; tàu khách。江浙一帶定期行駛於城鎮之間的載客運貨的木船。 2. tàu bè;…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 定期往來,載送客貨的船。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 江浙一带定期行驶于城镇之间的载客运货的木船;泛指航行的船只。
Eng
- CC-CEDICT ship (e.g. providing regular passenger service)
- Cihui ship (e.g. providing regular passenger service)