般若多羅

bàn nhược đa la

Hán Việt: bàn nhược đa la

Tổng quan

BÁT-NHÃ ÐA-LA S: prajñādhāra, P: prajñātāra Img: 27.png Tổ thứ 27 của Thiền tông Ấn Ðộ, sống vào cuối thế kỷ thứ 10 sau Phật niết-bàn. Ngài dòng Bà-la-môn ở Đông Ấn. Cha mẹ mất sớm, Ngài đi theo xóm ă

Cấu tạo: 般 (bàn) + 若 (nhược) + 多 (đa) + 罗 (la)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác -NHÃ ÐA-LA S: prajñādhāra, P: prajñātāra Img: 27
  • Nguồn khác png Tổ thứ 27 của Thiền tông Ấn Ðộ, sống vào cuối thế kỷ thứ 10 sau Phật niết-bàn
  • Nguồn khác Ngài dòng Bà-la-môn ở Đông Ấn
  • Nguồn khác Cha mẹ mất sớm, Ngài đi theo xóm ăn xin qua ngày
  • Nguồn khác Nếu có ai mượn làm việc gì, Ngài sẵn sàng làm tận lực mà không cần tiền
  • Nguồn khác Hành động và ngôn ngữ của Ngài lạ thường, người đời không lường được
  • Nguồn khác Khi gặp Tổ Bất-như-mật-đa nhắc lại duyên xưa, Ngài xin xuất gia, theo hầu Tổ và được truyền tâm pháp
  • Nguồn khác Sau này Ngài thống lãnh đồ chúng sang Nam Ấn hoằng hóa
  • Nguồn khác Vua nước này hiệu Hương Chí hết lòng sùng kính Phật pháp

Từ liên quan

Gần nghĩa

多羅佛鉢 · 多羅菩薩 · 般若之夕 · 般若佛母 · 般若心經 · 般若拘羅 · 般若提婆 · 般若毱多