般若湯

bō rě tāng bàn nhược thang

Hán Việt: bàn nhược thang · Pinyin: bō rě tāng

Tổng quan

Cấu tạo: (bàn) + (nhược) + (thang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bát-nhã thang (雜名)禪林酒之隱辭也。東坡志林曰:「僧謂酒為般若湯,魚為水梭花。雞為鑽籬菜。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代破戒僧人對酒的隱語。宋.蘇軾《東坡志林》卷二:「僧謂酒為『般若湯』,謂魚為『水梭花』,雞為『鑽籬菜』,竟無所益,但自欺而已。」

ja

  • JMdict sake|alcohol|liquor