舰桥

jiàn qiáohạm kiều

Hán Việt: hạm kiều · Pinyin: jiàn qiáo

Tổng quan

cầu chỉ huy (của tàu hải quân)

新华 · Tân Hoa Đại lục

艦艇指揮官在軍艦內指揮號令時所站立的高臺。也稱為「指揮臺」。

Cấu tạo: 艦 (hạm) + 橋 (kiều)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 buồng lái
  • Tần suất từ (đánh bài) brit, cái cầu, sống (mũi), cái ngựa đàn (viôlông, ghita...), (vật lý) cầu, (hàng hải) đài chỉ huy của thuyền trưởng, đường rút lui mở ra cho kẻ địch thua trận, (xem) burn, xây cầu qua (sông...), vắt ngang, vượt qua, khắc phục, lấp cái hố ngăn cách; nối lại quan hệ
  • Biên soạn 艦橋 iànqiáo* n. bridge of a naval ship

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 艦艇指揮官在軍艦內指揮號令時所站立的高臺。也稱為「指揮臺」。

Eng

  • JMdict bridge (e.g. on a warship)
  • Cihui bridge (of a naval ship)
  • Tần suất từ 艦橋 iànqiáo* n. bridge of a naval ship

ja

  • JMdict 艦橋(かんきょう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

桥东 · 桥件 · 桥体 · 桥台 · 桥堍 · 桥墩 · 桥头 · 桥孔