艦長
hạm trường
Hán Việt: hạm trường · Pinyin: jiàn zhǎng
Tổng quan
chỉ huy | thuyền trưởng (của tàu chiến)
Nghĩa
Việt
- Cihui chỉ huy | thuyền trưởng (của tàu chiến)
- Cihui hạm trưởng hạm trưởng ☆Vị sĩ quan hải quân chỉ huy một tầu chiến.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 軍艦上的最高指揮官。負有統轄全艦官兵,管理艦中各種事務,保全本艦安全及全艦乘員的指揮、統率、教育訓練等責任。
Eng
- CC-CEDICT commander|captain (of a warship)
- Cihui commander; captain (of a warship)
ja
- JMdict captain (of a warship)