舰长

jiàn zhǎnghạm trường

Hán Việt: hạm trường · Pinyin: jiàn zhǎng

Tổng quan

Vị sĩ quan hải quân chỉ huy một tầu chiến

新华 · Tân Hoa Đại lục

軍艦上的最高指揮官。負有統轄全艦官兵,管理艦中各種事務,保全本艦安全及全艦乘員的指揮、統率、教育訓練等責任。

Cấu tạo: 艦 (hạm) + 長 (trường)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hạm trưởng
  • Google Alex v6 thuyền trưởng
  • VietPhrases hạm trưởng
  • Tần suất từ hạm trưởng
  • Biên soạn 艦長 jiànzhǎng n. captain (of a warship) M:¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍艦上的最高指揮官。負有統轄全艦官兵,管理艦中各種事務,保全本艦安全及全艦乘員的指揮、統率、教育訓練等責任。

Eng

  • JMdict captain (of a warship)
  • Cihui commander; captain (of a warship)
  • Tần suất từ 艦長 jiànzhǎng n. captain (of a warship) M:¹míng/²wèi

Đức

  • Handedict Kapitän (Schiff der Marine) (S, Mil)

ja

  • JMdict 艦長(かんちょう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

舰只 · 舰岛 · 舰日 · 舰桥 · 舰炮 · 舰船 · 舰艇 · 舰载