舱房

cāng fángthương phòng

Hán Việt: thương phòng · Pinyin: cāng fáng

Tổng quan

ca-bin; cabin; khoang

新华 · Tân Hoa Đại lục

船或飛機內部用以容納人或貨物的地方。如:「他因為暈船,在艙房裡休息。」

Cấu tạo: 艙 (thương) + 房 (phòng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 buồng
  • Google Alex v6 cabin
  • VietPhrases khoang phòng; cabin; ca-bin
  • Tần suất từ khoang phòng; cabin; ca-bin
  • Biên soạn 艙房 cāngfáng n. cabin (on ship/boat) M:¹jiān

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 船或飛機內部用以容納人或貨物的地方。如:「他因為暈船,在艙房裡休息。」

Eng

  • Cihui cabin (of an airplane or ship)
  • Tần suất từ 艙房 cāngfáng n. cabin (on ship/boat) M:¹jiān

Từ liên quan

Gần nghĩa

房丈 · 房下 · 房东 · 房中 · 房主 · 房事 · 房产 · 房仲