舱门

cāng ménthương môn

Hán Việt: thương môn · Pinyin: cāng mén

Tổng quan

cảng, (nghĩa bóng) nơi ẩn náu; nơi tỵ nạn, (Ê,cốt) cổng thành, (hàng hải) cửa tàu (để ra vào, bốc xếp hàng hoá...), (hàng hải), (như) porthole, (kỹ thuật) lỗ thông hơi, thông gió, hút nước, tháo nước

Cấu tạo: 艙 (thương) + 門 (môn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cửa khoang
  • Google Alex v6 cửa tàu
  • Tần suất từ cảng, (nghĩa bóng) nơi ẩn náu; nơi tỵ nạn, (Ê,cốt) cổng thành, (hàng hải) cửa tàu (để ra vào, bốc xếp hàng hoá...), (hàng hải), (như) porthole, (kỹ thuật) lỗ thông hơi, thông gió, hút nước, tháo nước...), đầu cong của hàm thiếc (ngựa), dáng, bộ dạng, tư thế, (quân sự) tư thế cầm chéo súng (để khám), (quân sự) cầm chéo (súng, để khám), rượu pooctô, rượu vang đỏ ((cũng) port wine), (hàng hải) mạn trái (tàu), (định ngữ) trái, bên trái, (hàng hải) quay (bánh lái...) sang trái, lái sang phía trái (tàu)
  • Biên soạn hatch/cabin door

Eng

  • Cihui 艙門 āngmén n. hatch/cabin door
  • Tần suất từ n. hatch/cabin door

Đức

  • Handedict Kabinentür

Từ liên quan

Gần nghĩa

舱位 · 舱口 · 舱室 · 舱房 · 舱面 · 艙口 · 艙室 · 艙面