舵工

duò gōng đà công

Hán Việt: đà công · Pinyin: duò gōng

Tổng quan

gười lái thuyền. đà công đà công ☆Người lái thuyền. tài công; lái tàu。操縱船舵的人。也叫"舵公"。

Cấu tạo: (đà) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười lái thuyền. đà công đà công ☆Người lái thuyền. tài công; lái tàu。操縱船舵的人。也叫"舵公"。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 船上掌舵的人。《儒林外史》第四三回:「那船上管船的舵工,押船的朝奉,面面相覷,束手無策。」也作「舵公」、「舵手」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 掌舵的人。亦泛指船夫。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.掌舵的人。亦泛指船夫。

Eng

  • Cihui 舵工 uògōng* n. steersman; helmsman M:ge/¹míng