舵工
đà công
Hán Việt: đà công · Pinyin: duò gōng
Tổng quan
tài công; lái tàu
1.掌舵的人。亦泛指船夫。
船上掌舵的人。《儒林外史》第四三回:「那船上管船的舵工,押船的朝奉,面面相覷,束手無策。」也作「舵公」、「舵手」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Người lái thuyền.; gười lái thuyền.; tài công; lái tàu; lái tàu
- Biên soạn 舵工 uògōng* n. steersman; helmsman M:ge/¹míng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 船上掌舵的人。《儒林外史》第四三回:「那船上管船的舵工,押船的朝奉,面面相覷,束手無策。」也作「舵公」、「舵手」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.掌舵的人。亦泛指船夫。
Eng
- Cihui 舵工 uògōng* n. steersman; helmsman M:ge/¹míng
- Tần suất từ 舵工 uògōng* n. steersman; helmsman M:ge/¹míng
other
- Nguồn khác Người lái thuyền