舵樓

đà lâu

Hán Việt: đà lâu

Tổng quan

phần đuôi tàu, sàn tàu cao nhất ở phía đuôi, vỗ tung vào phía đuôi, đập tràn vào phía đuôi (tàu), hứng (sóng) lên phía đuôi (tàu), bẹn, vùng bẹn, đánh vào bẹn (ai), (từ lóng) anh chàng ngốc, anh chàng khờ dại

Cấu tạo: (đà) + (lâu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phần đuôi tàu, sàn tàu cao nhất ở phía đuôi, vỗ tung vào phía đuôi, đập tràn vào phía đuôi (tàu), hứng (sóng) lên phía đuôi (tàu), bẹn, vùng bẹn, đánh vào bẹn (ai), (từ lóng) anh chàng ngốc, anh chàng khờ dại