舷側

huyền trắc

Hán Việt: huyền trắc

Tổng quan

(hàng hải) phần mạn tàu nổi trên mặt nước, (hàng hải) toàn bộ sung ống ở một bên mạn tàu; sự nổ đồng loạt ở một bên mạn tàu;, (nghĩa bóng) cuộc tấn công đồng loạt mãnh liệt; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự chửi rủa một thôi một hồi; sự tố cáo dồn dập, (như) broadsheet, phô một bên mạn tàu ra được dùng trên tàu; xuất hiện trên tàu

Cấu tạo: (huyền) + (trắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (hàng hải) phần mạn tàu nổi trên mặt nước, (hàng hải) toàn bộ sung ống ở một bên mạn tàu; sự nổ đồng loạt ở một bên mạn tàu;, (nghĩa bóng) cuộc tấn công đồng loạt mãnh liệt; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự chửi rủa một thôi một hồi; sự tố cáo dồn dập, (như) broadsheet, phô một bên mạn tàu ra…

Eng

  • Cihui 舷側 iáncè n. side