舷燈
huyền đăng
Hán Việt: huyền đăng
Tổng quan
(sân khấu) ánh sáng bên, đèn bên (từ hai bên cánh gà trên sân khấu), thí dụ phụ; sự minh hoạ phụ, (hàng hải) đèn hiệu (đèn đỏ ở bên trái hay đèn xanh ở bên phải tàu, để báo hiệu lúc đi đêm)
Nghĩa
Việt
- Cihui (sân khấu) ánh sáng bên, đèn bên (từ hai bên cánh gà trên sân khấu), thí dụ phụ; sự minh hoạ phụ, (hàng hải) đèn hiệu (đèn đỏ ở bên trái hay đèn xanh ở bên phải tàu, để báo hiệu lúc đi đêm)
Eng
- Cihui 舷燈 iándēng n. sidelight M:ge/²zhī/¹zhǎn
ja
- JMdict running lights|sidelight|side light