舷窗
huyền song
Hán Việt: huyền song · Pinyin: xián chuāng
Tổng quan
cửa sổ tròn trên tàu | kính mạn cửa sổ mạn tàu; cửa sổ thành tàu (cửa sổ bịt kín ở mạn tàu, mạn máy bay)。飛機或某些船體兩側密封的窗子。
Nghĩa
Việt
- Cihui cửa sổ tròn trên tàu | kính mạn cửa sổ mạn tàu; cửa sổ thành tàu (cửa sổ bịt kín ở mạn tàu, mạn máy bay)。飛機或某些船體兩側密封的窗子。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 飛機或船隻上附於舷側的圓厚玻璃窗。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 设于船侧或甲板室,能保证船体密性,具有抗风暴能力的窗。多为圆形。为防止窗玻璃破碎造成进水,配有风暴盖;为导流雨水,舷窗上方可设置眉毛板;有的还配有遮光板,以防夜航时灯光外露或阳光暴晒。
Eng
- CC-CEDICT porthole|scuttle
- Cihui 舷窗 iánchuāng n. porthole M:¹shàn